• Tủ C&I ESS

Tủ lai làm mát bằng không khí dòng CA100 của Stars

50kW / 100kWh

60kW / 120kWh


Chi tiết

Điểm nổi bật chính

  • Tiết kiệm và hiệu quả

RTE lên tới 90%, DOD lên tới 100%.

  • Nhỏ gọn & Tiện lợi

0,96m²dấu chân, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.

  • Có thể mở rộng & theo mô-đun

Thiết kế mô-đun dễ dàng hỗ trợ kết nối song song để mở rộng hệ thống thuận tiện.

  • Đa năng

Hỗ trợ nhiều nhãn hiệu biến tần lai, có độ chọn lọc cao hơn.

  • An toàn & đáng tin cậy

IP55, thiết kế thông gió tối ưu, chênh lệch nhiệt độ trong vòng 6oC.

  • PV có thể cắm được

Hỗ trợ kết nối PV, có khả năng tích hợp cao hơn.

  • Tự phát triển

Tích hợp hệ thống pin LFP314Ah, lợi thế chi phí hàng đầu, phản ứng tổng hợp 3S.

  • Vận hành & Bảo trì dễ dàng

Hỗ trợ nhiều cách vận hành và bảo trì, bao gồm tại chỗ và đám mây.

 

Thông số sản phẩm

người mẫu                                                      Sao CA100  Sao CA120
Tủ pin Loại tế bào LFP/314Ah LFP/314Ah
Cấu hình gói 20,096 kWh/1P20S 20,096 KWh/1P20S
Cấu hình hệ thống 100,48 kWh/1P100S 120,576 kWh/1P120S
Điện áp DC định mức 320V 384V
Phạm vi điện áp DC 280~360V 336~432V
Tốc độ xả/xả tối đa 0,5p 0,5 P
Độ sâu xả tối đa 100%(25±2oC) 100%(25±2oC)
Cuộc sống chu kỳ ≥8.000 chu kỳ ≥8.000 chu kỳ
Đầu vào quang điện Công suất đầu vào tối đa 59,8kW  60kW  80kW  98kW  100kW 59,8kW  60kW  80kW  98kW  100kW  100kW
Dải điện áp PV 150~850V 150~850V
MPPT 3             4 3             4
Dòng điện đầu vào tối đa 40A*3         40A*4 40A*3         40A*4
Bên AC Công suất đầu ra định mức 29,9kW  30kW  40kW  49KW  50kW 29,9kW  30kW  40KW  49kW  50kW  60kW
Điện áp AC xếp hạng 400V 400V
Dải điện áp xoay chiều ±15% ±15%
Loại lưới 3W+N+PE 3W+N+PE
Tần số định mức 50Hz/60Hz 50Hz/60Hz
Hệ số công suất 0,991-0,8~+0,8 0,991-0,8~+0,8
THDi 3% 3%
Tỷ lệ DC <0,5% lpn <0,5% lpn
chung Hiệu suất chuyến đi tối đa 90%
Giao tiếp Modbus TCP/IP
Hệ thống chữa cháy Bình xịt
Xếp hạng xâm nhập IP55
làm mát Làm mát không khí
Nhiệt độ hoạt động -25oC~55oC (Giảm sau 45oC)
Đánh giá chống ăn mòn C4(C5 tùy chọn)
Độ ẩm 0~95%RH(không ngưng tụ)
Độ cao 3000m (Giảm trên 2000m)
Kích thước (W*D*H) 800*1.200*2.100 mm (Nền)/1.536*1.377*2.100mm (Toàn bộ)
Cân nặng 1200 kg
An toàn/EMC
Mã lưới
UN38.3,IEC62619,IEC63056,IEC62477-1,IEC61000-6-2/4
EN50549-1/-10,EN50549-2/-10,G99,VDE4105,NRS097,C10/11
Yêu cầu đề xuất Bess tùy chỉnh của bạn
Chia sẻ chi tiết dự án của bạn và nhóm kỹ thuật của chúng tôi sẽ thiết kế giải pháp lưu trữ năng lượng tối ưu phù hợp với mục tiêu của bạn.
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành biểu mẫu này.
liên hệ

Để lại tin nhắn của bạn

Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành biểu mẫu này.